THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/6LY/7.11LY/10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/ 21.95LY

SKU

Để biết thêm thông tin Xem thêm

Để biết thêm thông tin Xem thêm

  • Sản phẩm được miễn phí giao hàng toàn quốc

Tại sao chọn chúng tôi?

  • Cung cấp đầy đủ loại thép

  • Đảm bảo uy tín chất lượng
  • Chính sách ưu đãi tốt
  • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp

Chính sách vận chuyển

Sản phẩm đề xuất

Mô tả sản phẩm

Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên cung cấp Thép ống đúc, thép ống đúc phi 168, thép ống đúc phi 168/ DN150/6inch, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/ 6LY/7.11LY/ 10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/21.95LY, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 4LY, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 5LY, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 6LY , THÉP ỐNG ĐÚC PHI 7.11LY,  Thép ống đúc phi 168-DN150- 6inch, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 10.97LY, THÉP ỐNG ĐÚC PHI  14.27LY, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 18.26LY, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 21.95LY nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ – cạnh tranh nhất.

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/ 6LY/7.11LY/ 10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/21.95LYwAAACH5BAEKAAAALAAAAAABAAEAAAICRAEAOw==

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/6LY/7.11LY/10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/ 21.95LY, Thép ống đúc phi 168-DN150- 6inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,

Đường kính: Phi 168, DN150, 6inch

Độ dày: Ống đúc phi 168, DN150 có độ dày 3.40mm – 21.95mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 168, DN150, 6inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ: THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/6LY/7.11LY/10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/ 21.95LY, Thép ống đúc phi 168, DN150 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Được dùng trong lắp đặt và chế tạo các đường ống dần khí , dẫn hơi , dẫn khí ga, dẫn nước dẫn chất lỏng ,dần dầu, thi công cầu thang nhà xưởng, chân máy, cầu trục…

Ưu điểm : Chịu được lực và áp lực cao, dễ lắp đặt và tái sử dụng…

THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/6LY/7.11LY/10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/ 21.95LY, Thép ống đúc nếu đươc mạ kẽm có thể tăng tuổi thọ và độ bền ống

II. BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168, DN150, 6INCH

TÊN HÀNG HÓA

Đường kính danh nghĩa

INCH

OD

Độ dày (mm)

Trọng Lượng  (Kg/m)

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

2.78

11.35

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

3.4

13.83

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

4

16.21

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

4.78

19.27

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

5.16

20.76

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

6.35

25.36

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

7.11

28.26

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

8.05

31.81

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

9.15

35.91

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

11

42.67

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

12.5

48.03

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

13.5

51.53

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

14.3

54.31

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

15.5

58.40

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

16

60.09

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

17.05

63.59

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

18.3

67.69

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

19

69.95

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

20.5

74.72

Thép ống đúc phi 168

DN150

6

168.3

21.95

79.22

III. THÀNH PHẦN HÓA HỌC

1. THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/6LY/7.11LY/10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/ 21.95LY Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 168

 MÁC THÉP

C

Mn

P

S

Si

Cr

Cu

Mo

Ni

V

Max

Max

Max

Max

Min

Max

Max

Max

Max

Max

Grade A

0.25

0.27- 0.93

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade B

  0.30

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Grade C

0.35

0.29 – 1.06

0.035

0.035

0.10

0.40

0.40

0.15

0.40

0.08

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/6LY/7.11LY/10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/ 21.95LY, THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Thép ống đúc phi 168

Grade A

Grade B

Grade C

Độ bền kéo, min, psi

58.000

70.000

70.000

Sức mạnh năng suất

36.000

50.000

40.000

*2.THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/6LY/7.11LY/10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/ 21.95LY Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thép

C

Mn

P

S

Cu

Ni

Cr

Mo

V

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Max %

Grade A

0.25

0.95

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Grade B

0.30

1.20

0.05

0.045

0.40

0.40

0.40

0.15

0.08

Tính chất cơ học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 168

GradeA

Grade B

Năng suất tối thiểu

30.000 Psi

35.000 Psi

Độ bền kéo tối thiểu

48.000 psi

60.000 Psi

*3.THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168.3 DÀY 4LY/ 5LY/6LY/7.11LY/10.97LY/ 14.27LY/ 18.26LY/ 21.95LY Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM API5L:

Api 5L

C

Mn

P

S

Si

V

Nb

Ti

Khác

Ti

CEIIW

CEpcm

Grade A

0.24

1.40

0.025

0.015

0.45

0.10

0.05

0.04

b, c

0.043

b, c

0.025

Grade B

0.28

1.40

0.03

0.03

b

b

b

–  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.

–  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 168 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5L

Sức mạnh năng suất
min
%

Sức căng
min
%

Năng suất kéo
max
%

Độ kéo dài
min
%

Grade A

30

48

0.93

28

Grade B

35

60

0.93

23

IV. QUY CÁCH THAM KHẢO

QUY CÁCH THAM KHẢOwAAACH5BAEKAAAALAAAAAABAAEAAAICRAEAOw==

Ngoài ra Công ty Thép Nguyễn Minh còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP HÌNH, THÉP HỘP VUÔNG, THÉP HỘP CHỮ NHẬT, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, INOX,ĐỒNG…

MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH THÉP NGUYỄN MINH

VPDD: 574/1/23 Đường Huỳnh Thị Hai, Tổ 1, KP8, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP.HCM

Email: thepcongnghiepnm@gmail.com        Phone: 0916186682 – 096107456

Thông tin chi tiết

Thông tin bổ sung

Bạn cần thêm thông tin báo giá sản phẩm thép?

Hãy liên hệ với Thép Nguyễn Minh ngay hôm nay

Đánh giá của khách hàng 0

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.