
thép ống đúc 219.1 dày 6.35ly/ 7.04ly/ 8.18ly/ 10.31ly/ 12.70ly/ 15.09ly/ 18.26ly/ 20.62ly/ 23.01ly/ 22.23ly
SKU
Để biết thêm thông tin Xem thêm
Liên hệ báo giá & Tư vấn sản phẩm
Sản phẩm được miễn phí giao hàng toàn quốc
Tại sao chọn chúng tôi?
Cung cấp đầy đủ loại thép
- Đảm bảo uy tín chất lượng
- Chính sách ưu đãi tốt
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp
Chính sách vận chuyển
Thời gian giao hàng sẽ trao đổi khi đặt hàng với Thép Ống Nguyễn Minh.
Mô tả sản phẩm
Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên cung cấp: thép ống đúc 219.1 dày 6.35ly/ 7.04ly/ 8.18ly/ 10.31ly/ 12.70ly/ 15.09ly/ 18.26ly/ 20.62ly/ 23.01ly/ 22.23ly, thép ống đúc 219.1×6.35ly, thép ống đúc 219.1×7.04ly, thép ống đúc 219.1×8.18ly, thép ống đúc 219.1×10.31ly, thép ống đúc 219.1×12.70ly, thép ống đúc 219.1×15.09ly, thép ống đúc 219.1×18.26ly, thép ống đúc 219.1×20.62ly, thép ống đúc 219.1, thép ống đúc phi 219 nhập khẩu, ống thép mới 100% chưa qua sử dụng, ống thép giá rẻ – cạnh tranh nhất.

thép ống đúc 219.1 dày 6.35ly/ 7.04ly/ 8.18ly/ 10.31ly/ 12.70ly/ 15.09ly/ 18.26ly/ 20.62ly/ 23.01ly/ 22.23ly, THÉP ỐNG Phi 219/ DN200/ 8inch tiêu chuẩn AIP5L, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80, S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,
Đường kính: thép ống đúc 219.1 dày 6.35ly/ 7.04ly/ 8.18ly/ 10.31ly/ 12.70ly/ 15.09ly/ 18.26ly/ 20.62ly/ 23.01ly/ 22.23ly, THÉP ỐNG Phi 219/ DN200/ 8inch
Độ dày: Ống đúc phi 219-DN200 có độ dày 6.35mm – 23.01mm
Chiều dài: 3m, 6m, 12m
Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc 219.1 dày 6.35ly/ 7.04ly/ 8.18ly/ 10.31ly/ 12.70ly/ 15.09ly/ 18.26ly/ 20.62ly/ 23.01ly/ 22.23ly, THÉP ỐNG Phi 219/ DN200/ 8inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu
- Xuất xứ: thép ống đúc 219.1 dày 6.35ly/ 7.04ly/ 8.18ly/ 10.31ly/ 12.70ly/ 15.09ly/ 18.26ly/ 20.62ly/ 23.01ly/ 22.23ly, THÉP ỐNG Phi 219/ DN200/ 8inch được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…
(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)
- II. Thành phần chất hóa học của thép ống đúc 219.1 dày 6.35ly/ 7.04ly/ 8.18ly/ 10.31ly/ 12.70ly/ 15.09ly/ 18.26ly/ 20.62ly/ 23.01ly/ 22.23ly tiêu chuẩn ASTM API5L:
Api 5L C Mn P S Si V Nb Ti Khác Ti CEIIW CEpcm Grade A 0.24 1.40 0.025 0.015 0.45 0.10 0.05 0.04 b, c 0.043 b, c 0.025 Grade B 0.28 1.40 0.03 0.03 – b b b – – – – – b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan <0.06%.
– c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.
Tính chất cơ học của thép ống đúc 219.1 dày 6.35ly/ 7.04ly/ 8.18ly/ 10.31ly/ 12.70ly/ 15.09ly/ 18.26ly/ 20.62ly/ 23.01ly/ 22.23ly tiêu chuẩn ASTM API5L:
API 5L Sức mạnh năng suất
min
%Sức căng
min
%Năng suất kéo
max
%Độ kéo dài
min
%Grade A 30 48 0.93 28 Grade B 35 60 0.93 23 - . Thành phần hóa học THÉP ỐNG Phi 219/ DN200/ 8inch tiêu chuẩn AIP5L:
Mác thép C Mn P S Cu Ni Cr Mo V Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Max % Grade A 0.25 0.95 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08 Grade B 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.40 0.40 0.15 0.08 Tính chất cơ học của THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219 tiêu chuẩn ASTM A53:
Thép ống đúc phi 168 GradeA Grade B Năng suất tối thiểu 30.000 Psi 35.000 Psi Độ bền kéo tối thiểu 48.000 psi 60.000 Psi
III. BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 219, DN200, 8INCH
Thông tin chi tiết
Thông tin bổ sung
Bạn cần thêm thông tin báo giá sản phẩm thép?
Hãy liên hệ với Thép Nguyễn Minh ngay hôm nay
Đánh giá của khách hàng 0
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.