
HỘP 125X125X6
SKU
Để biết thêm thông tin Xem thêm
Để biết thêm thông tin Xem thêm
Liên hệ báo giá & Tư vấn sản phẩm
Sản phẩm được miễn phí giao hàng toàn quốc
Tại sao chọn chúng tôi?
Cung cấp đầy đủ loại thép
- Đảm bảo uy tín chất lượng
- Chính sách ưu đãi tốt
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp
Chính sách vận chuyển
Thời gian giao hàng sẽ trao đổi khi đặt hàng với Thép Ống Nguyễn Minh.
Mô tả sản phẩm
Công ty THÉP NGUYỄN MINH chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại HỘP 125X125X6, HỘP 125X125X6MM, HỘP 125X125X6LY, HỘP 125X125X6LI, HỘP ĐEN 125X125X6, HỘP VUÔNG 125X125X6MM, HỘP VUÔNG 125X125X6, HỘP KẼM 125X125X6MM … Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…TIÊU CHUẨN THÉP HỘP 125X125X5.75

HỘP 125X125X6
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…

HỘP 125X125X6
Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của HỘP 125X125X5.75: Được sử dụng trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, nhà xưởng, gia công, chế tạo máy, chế tạo cơ khí và nhiều ứng dụng khác…
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng
Thông số về đặc tính của THÉP HỘP 125X125X6
Các sản phẩm thép hộp vuông 125×125 tiêu chuẩn sẽ đảm bảo các thông số kỹ thuật cơ bản như sau:
THÉP HỘP 125X125X5.75 tiêu chuẩn ASTM A36:
Standard |
Steel Grade |
Chemical Compositions |
Yield PointN/mm2 |
Tensile StrengthN/mm2 |
Notch Impact test |
||||||
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Nb |
Elongation% |
Temp0C |
||||
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Min Max |
||||
ASTM |
A36 |
0.26 |
0.4 |
0.04 |
0.05 |
250 |
400 – 550 |
20 |
|||
THÉP HỘP 125X125X5.75 tiêu chuẩn JIS G3101 SS400:
Standard |
Steel Grade |
Chemical Compositions |
Yield PointN/mm2 |
Tensile StrengthN/mm2 |
Notch Impact test |
|||||
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Elongation% |
Temp0C |
||||
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Min Max |
||||
JIS G3101 |
SS400 |
0.05 |
0.05 |
235 |
400 – 510 |
21 |
||||
THÉP HỘP 125X125X5.75 tiêu chuẩn GP/T Q235:
Standard |
Steel Grade |
Chemical Compositions |
Yield PointN/mm2 |
Tensile StrengthN/mm2 |
Notch Impact test |
|||||||
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Ni |
Cr |
Elongation% |
||||
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Min Max |
|||
GP/T |
Q235A |
0.14-0.22 |
0.3 |
0.3-0.065 |
0.045 |
0.05 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
235 |
275-460 |
25 |
Q235B |
0.12-0.2 |
0.3 |
0.3-0.7 |
0.045 |
0.05 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
235 |
375-460 |
25 |
|
Q235C |
0.18 |
0.3 |
0.35-0.8 |
0.04 |
0.04 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
235 |
375-460 |
25 |
|
Q235D |
0.17 |
0.3 |
0.35-0.8 |
0.035 |
0.035 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
235 |
375-460 |
25 |
|
Thép hộp vuông chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn
THÉP HỘP 125X125X5.75 tiêu chuẩn EN 10025-2 S235/S275/S355:
Standard |
Steel Grade |
Chemical Compositions |
Yield PointN/mm2 |
Tensile StrengthN/mm2 |
Notch Impact test |
|||||||
C |
Si |
Mn |
P |
S |
N |
Cu |
Elongation%26 |
Temp0C |
||||
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Max |
Min |
Min Max |
||||
EN10025-2-2004 |
S235JR |
0.17 |
1.4 |
0.035 |
0.035 |
0.012 |
0.55 |
235 |
36-510 |
26 |
200C |
|
S235J0 |
0.17 |
1.4 |
0.03 |
0.03 |
0.012 |
0.55 |
235 |
360-510 |
26 |
00C |
||
S235J2 |
0.17 |
1.4 |
0.025 |
0.025 |
0.55 |
235 |
360-510 |
24 |
-200C |
|||
S275JR |
0.21 |
0.5 |
0.035 |
0.035 |
0.012 |
0.55 |
275 |
410-560 |
23 |
200C |
||
S275J0 |
0.18 |
1.5 |
0.03 |
0.03 |
0.012 |
0.55 |
275 |
410-560 |
23 |
00C |
||
S275J2 |
0.18 |
1.5 |
0.025 |
0.025 |
0.55 |
275 |
410-560 |
21 |
-200C |
|||
S355Jr |
0.24 |
0.55 |
1.6 |
0.035 |
0.035 |
0.012 |
0.55 |
355 |
470-630 |
22 |
200C |
|
S355J0 |
0.2 |
0.55 |
1.6 |
0.03 |
0.03 |
0.012 |
0.55 |
355 |
470-630 |
22 |
0oC |
|
S355J2 |
0.2 |
0.55 |
1.6 |
0.025 |
0.025 |
0.55 |
355 |
470-630 |
22 |
-200C |
||
S355K2 |
0.2 |
0.55 |
1.6 |
0.025 |
0.025 |
0.55 |
355 |
470-630 |
20 |
-200C |
||
S450J0 |
0.2 |
0.55 |
1.7 |
0.03 |
0.03 |
0.025 |
0.55 |
450 |
550-720 |
17 |
0oC |
|
HỘP 125X125X5.75 tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400
Thép hộp tiêu chuẩn JISG3466 – STKR400: |
|||||||
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Ts |
Ys |
E.L (%) |
≤ 0.25 |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
≥ 400 |
≥ 245 |
|||
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
468 |
393 |
34 |
Thép hộp vuông 125×125 tiêu chuẩn CT3-Nga:
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
Bảng tra quy cách thép hộp vuông 125×125
Sau đây là bảng tra quy cách thép hộp vuông 125×125 chi tiết và mới nhất hiện nay:
QUY CÁCH THÉP HỘP VUÔNG 125×125 |
|||||
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách |
Trọng lượng(Kg/mét) |
||
1 |
Thép hộp vuông 125x125x3 |
125 |
125 |
3 |
11.49 |
2 |
Thép hộp vuông 125x125x3.5 |
125 |
125 |
3.5 |
13.35 |
3 |
Thép hộp vuông 125x125x4 |
125 |
125 |
4 |
15.20 |
4 |
Thép hộp vuông 125x125x4.5 |
125 |
125 |
4.5 |
17.03 |
5 |
Thép hộp vuông 125x125x5 |
125 |
125 |
5 |
18.84 |
6 |
Thép hộp vuông 125x125x5.75 |
125 |
125 |
5.75 |
21.53 |
7 |
Thép hộp vuông 125x125x6 |
125 |
125 |
6 |
22.42 |
8 |
Thép hộp vuông 125x125x7.75 |
125 |
125 |
7.75 |
28.53 |
9 |
Thép hộp vuông 125x125x8 |
125 |
125 |
8 |
29.39 |
10 |
Thép hộp vuông 125x125x10 |
125 |
125 |
10 |
36.11 |
11 |
Thép hộp vuông 125x125x12 |
125 |
125 |
12 |
42.58 |
Ngoài thép hộp vuông 125×125, tại THÉP NGUYỄN MINH còn cung cấp đầy đủ các loại sản phẩm thép hộp với mọi quy cách và tiêu chuẩn khác nhau như: thép hộp 50×50, thép hộp 40×40, thép hộp 80×80, thép hộp 100×100, thép hộp vuông 150×150, thép hộp vuông 175×175, thép hộp vuông 200×200,…
+ Cung cấp sản phẩm có giấy tờ đầy đủ như: Hóa đơn, chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất
+ Thanh toán linh hoạt, phù hợp theo thỏa thuận theo từng đơn hàng của khách
+ Sản phẩm cam kết mới 100% chưa qua sử dụng, đạt tiêu chuẩn chất lượng
Thông tin chi tiết
Thông tin bổ sung
Bạn cần thêm thông tin báo giá sản phẩm thép?
Hãy liên hệ với Thép Nguyễn Minh ngay hôm nay
Đánh giá của khách hàng 0
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.