thép tấm 14ly A516, thép tấm chịu nhiệt 14ly

SKU

Để biết thêm thông tin Xem thêm

Để biết thêm thông tin Xem thêm

  • Sản phẩm được miễn phí giao hàng toàn quốc

Tại sao chọn chúng tôi?

  • Cung cấp đầy đủ loại thép

  • Đảm bảo uy tín chất lượng
  • Chính sách ưu đãi tốt
  • Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp

Chính sách vận chuyển

Sản phẩm đề xuất

Mô tả sản phẩm

thép tấm 14ly A516, thép tấm chịu nhiệt 14ly

thép tấm 14ly A516, thép tấm chịu nhiệt 14ly

Thép tấm ASTM A516 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất  tốt  nên Thép tấm ASTM A516 thường được sử dụng trong chế tạo; Tấm chịu nhiệt , Lò hơi, Ống hơi,  Nồi hơi (Boiler),Nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..) , Bình hơi, Bình ga,Bình khí nén và Thiết bị chịu áp lực khác….

  • Mác thép: A516 Gr60 , A516 Gr65 , A516 Gr70, A516 Gr55, A516 Gr60s, A516 Gr70S…
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
  • Xuất xứ :  Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..

Thép tấm 14ly ASTM A516

thép tấm a516 14ly

Thép tấm ASTM A516 với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất  tốt  nên Thép tấm ASTM A516 thường được sử dụng trong chế tạo; Tấm chịu nhiệt , Lò hơi, Ống hơi,  Nồi hơi (Boiler),Nồi hơi đốt (than đá, dầu, khí, bã mía..) , Bình hơi, Bình ga,Bình khí nén và Thiết bị chịu áp lực khác….

Ngoài ra  Thép tấm ASTM A516 còn được sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn(bể) chứa xăng dầu , khí đốt…

  • Mác thép: A516 Gr60 , A516 Gr65 , A516 Gr70, A516 Gr55, A516 Gr60s, A516 Gr70S…
  • Tiêu chuẩn: ASTM, GOST,JIS,EN,..
  • Xuất xứ :  Nhật Bản, Đức, Nga, Hàn Quốc, Trung Quốc…..

QUI CÁCH CỦA THÉP TẤM ASTM A516

  • Độ dày  :  6mm, 8mm, 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm
  • Chiều rộng  : ≤  3.000mm
  • Chiều dài     :  ≤  12.000mm
  • Lưu ý: sản phẩm có thể gia công và cắt theo qui cách yêu cầu.
 Tính chất cơ lý
 Thép tấm ASTM A516 
 Steel plate 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ bền cơ lý
Mechanical Properties
Giới hạn chảy
Yeild Point
(Mpa)
Giới hạn đứt
Tensile Strength
(Mpa)
Độ giãn dài
Elongation
(%)
Thép tấm ASTM A516 Gr 55 205 min 380-515 23
Gr 60 220 min 415-550 21
Gr 60S 220 min 415-550 21
Gr 65 240 min 450-585 19
Gr 65S 240 min 450-585 19
Gr 70 260 min 485-620 17
Gr 70S 260 min 485-620 17
 Thành phần hóa học Thép tấm ASTM A516 
Steel plate 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Độ dày
(mm)
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C (max) Si Mn (max) P (max) S (max)
thép tấm ASTM A516 Gr 55 t≤12.5 0.18 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5≤50 0.20 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
50≤100 0.22 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
100≤200 0.24 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
t>200 0.26 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
Gr 60 t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 60S t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65 t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65S t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70 t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70S t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035

Bảng quy cách thép tấm a516, thép tấm chịu nhiệt

Bảng Quy Cách Thép Tấm – Thép Nguyễn Minh là đơn vị nhập khẩu trực tiếp thếp tấm nhiều Mác Thép và Quy cách từ các Nhà máy khác nhau như: Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.

STT

BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM A516, THÉP TẤM CHỊU NHIỆT

Thép tấm

Dày(mm)

Chiều rộng(m)

Chiều dài (m)

1

Thép tấm

5

1500 – 2000

6000 – 12.000

2

Thép tấm

6

1500 – 2000

6000 – 12.000

3

Thép tấm

8

1500 – 2000

6000 – 12.000

4

Thép tấm

10

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

5

Thép tấm

12

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

6

Thép tấm

14

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

7

Thép tấm

16

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

8

Thép tấm

18

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

9

Thép tấm

20

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

10

Thép tấm

22

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

11

Thép tấm

25

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

12

Thép tấm

30

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

13

Thép tấm

32

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

14

Thép tấm

35

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

15

Thép tấm

36

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

16

Thép tấm

40

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

17

Thép tấm

45

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

18

Thép tấm

50

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

19

Thép tấm

55

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

20

Thép tấm

60

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

21

Thép tấm

65

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

22

Thép tấm

70

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

23

Thép tấm

75

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

24

Thép tấm

80

1500 – 2000 – 3000

6000 – 12.000

Thông tin chi tiết

Thông tin bổ sung

Bạn cần thêm thông tin báo giá sản phẩm thép?

Hãy liên hệ với Thép Nguyễn Minh ngay hôm nay

Đánh giá của khách hàng 0