
Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM
SKU
Để biết thêm thông tin Xem thêm
Liên hệ báo giá & Tư vấn sản phẩm
Sản phẩm được miễn phí giao hàng toàn quốc
Tại sao chọn chúng tôi?
Cung cấp đầy đủ loại thép
- Đảm bảo uy tín chất lượng
- Chính sách ưu đãi tốt
- Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp
Chính sách vận chuyển
Thời gian giao hàng sẽ trao đổi khi đặt hàng với Thép Ống Nguyễn Minh.
Mô tả sản phẩm
Công ty Thép Nguyễn Minh chuyên kinh doanh, nhập khẩu các loại: Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM, Thép hộp chữ nhật 200x300x4MM, Thép hộp chữ nhật 200x300x5MM, Thép hộp chữ nhật 200x300x6MM, Thép hộp chữ nhật 200x300x8MMThép hộp 200x300x9MM, Thép hộp chữ nhật 200x300x10MM, Thép hộp chữ nhật 200x300x12MM, Thép hộp chữ nhật 200x300x14MM, Thép hộp chữ nhật 200x300x15MM , thép hộp vuông, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm… Được nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga, Việt Nam…
I. TIÊU CHUẨN Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM
Theo tiêu Chuẩn: ASTM, JIS, EN, GOST…
Mác Thép: SS400, A36, AH36 / DH36 / EH36, A572 Gr.50-Gr.70, A500 Gr.B-Gr.C, STKR400, STKR490, S235-S235JR-S235JO, S275-S275JO-S275JR, S355-S355JO-S355JR-S355J2H, Q345-Q345A-Q345B-Q345C-Q345D, Q235-Q235A-Q235B-Q235C-Q235D…
- Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
- Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
Ứng dụng của Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM: được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…
Đặc biệt chúng tôi nhận cắt quy cách và gia công theo yêu cầu của khách hàng.
II. BẢNG QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG THÉP HỘP 200X300:
| THÉP HỘP 200×300 | |||||||
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (mm) | Khối lượng (Kg/mét) | ||||
| 1 | Thép hộp 200x300x4 | 200 | x | 300 | x | 4 | 31.15 |
| 2 | Thép hộp 200x300x5 | 200 | x | 300 | x | 5 | 38.86 |
| 3 | Thép hộp 200x300x6 | 200 | x | 300 | x | 6 | 46.53 |
| 4 | Thép hộp 200x300x8 | 200 | x | 300 | x | 8 | 61.80 |
| 5 | Thép hộp 200x300x9 | 200 | x | 300 | x | 9 | 69.38 |
| 6 | Thép hộp 200x300x10 | 200 | x | 300 | x | 10 | 76.93 |
| 7 | Thép hộp 200x300x12 | 200 | x | 300 | x | 12 | 91.94 |
| 8 | Thép hộp 200x300x14 | 200 | x | 300 | x | 14 | 106.82 |
| 9 | Thép hộp 200x300x15 | 200 | x | 300 | x | 15 | 114.22 |
Tùy thuộc vào mác thép và độ dày cụ thể mà Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM có thành phần hóa học và cơ tính tương ứng. Vui lòng liên hệ Mr.Phong: 0916 186 682 để được biết thêm chi tiết.
III.THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM :
Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM TIÊU CHUẨN ASTM A36:
| Tiêu chuẩn & Mác thép | C | Si | Mn | P | S | Cu | Giới hạn chảy Min(N/mm2) | Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) | Độ giãn dài Min(%) |
| ASTM A36 | 0.16 | 0.22 | 0.49 | 0.16 | 0.08 | 0.01 | 44 | 65 | 30 |
Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM TIÊU CHUẨN SS400:
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
| Mác thép | Thành phần hóa học,% theo trọng lượng | ||||
| C. tối đa | Si. tối đa | Mangan | P. tối đa | S. max | |
| SS400 | – | – | – | 0,050 | 0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
| Mác thép | Yield Strength min. | Sức căng | Độ giãn dài min. | Impact Resistance min [J] | |||
| (Mpa) | MPa | % | |||||
| Độ dày <16 mm | Độ dày ≥16mm | Độ dày <5mm | Độ dày 5-16mm | Độ dày ≥16mm | |||
| SS400 | 245 | 235 | 400-510 | 21 | 17 | 21 | – |
Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400:
Thành phần hóa học:
| C | Si | Mn | P | S |
| ≤ 0.25 | − | − | ≤ 0.040 | ≤ 0.040 |
| 0.15 | 0.01 | 0.73 | 0.013 | 0.004 |
Cơ tính:
| Ts | Ys | E.L,(%) |
| ≥ 400 | ≥ 245 | |
| 468 | 393 | 34 |
Thép hộp chữ nhật 200×300 dày 4MM/ 5MM/6MM/ 8MM/10MM/12MM/ 14MM/15MM TIÊU CHUẨN CT3- NGA
| C % | Si % | Mn % | P % | S % | Cr % | Ni % | MO % | Cu % | N2 % | V % |
| 16 | 26 | 45 | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 6 | – | – |
Ngoài ra Công ty Thép Nguyễn Minh còn cung cấp các loại THÉP TẤM, THÉP ỐNG ĐÚC – THÉP ỐNG HÀN, THÉP TRÒN ĐẶC-LÁP TRÒN ĐẶC, THÉP VUÔNG ĐẶC…
MỌI THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ VĂN PHÒNG HOẶC HOTLINE 0916 186 682 GẶP ANH PHONG
Thông tin chi tiết
Thông tin bổ sung
Bạn cần thêm thông tin báo giá sản phẩm thép?
Hãy liên hệ với Thép Nguyễn Minh ngay hôm nay
Đánh giá của khách hàng 0
Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.